Danh sách bài học

MỤC TIÊU KHÓA HỌC

Giúp người học cải thiện khả năng tương tác xã hội khi gặp các chủ đề gần gũi như: 

 Mời và đáp lại lời mời;

 Giao tiếp qua điện thoại;

 Sắp xếp cuộc hẹn;

 Hỏi đáp khi mua hàng/ bán hàng;

 Dẫn dắt cuộc họp, phát biểu trong cuộc họp;

 Báo cáo công việc;

 Hỏi đáp khi đặt bàn, đặt phòng;

 Than phiền và phản hồi khi gặp than phiền;

 Hỏi và đáp khi phỏng vấn xin việc;

 Ngôn ngữ đám phán;

 Cách mở đầu bài thuyết trình;

 Cách bình luận hình ảnh, số liệu, bảng biểu khi thuyết trình.

 Giúp người học cải thiện khả năng nghe và nhận diện lớp từ phổ thông, có tần suất sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày. 

 Giúp người học làm quen ngôn ngữ hội thoại để giao tiếp hiệu quả trong công việc.

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

 

 Expressing opinions: Agreeing and disagreeing ….. Bày tỏ ý kiến: Đồng ý và bất đồng

 Receiving a call: greetings, connecting, taking messages, ending a call …. Nhận cuộc gọi: cách chào hỏi, nối máy, ghi nhận tin nhắn và kết thúc cuộc gọi

 Making a call: introduction, making requests, leaving messages …. Thực hiện cuộc gọi: giới thiệu, đưa ra đề nghị, để lại lời nhắn

 Meetings: Chairing a meeting ….. Cách dẫn dắt cuộc họp

 Meetings: attending a meeting … Phát biểu trong cuộc họp

 Buying and selling: describing a product (a skincare product) ….   Mua và bán: miêu tả sản phẩm (sản phẩm chăm sóc da)

 Buying and selling: describing a product (an apartment) …. Mua và bán: miêu tả sản phẩm (căn hộ)

 Buying and selling: describing a product (a holiday) … Mua và bán: miêu tả sản phẩm (kỳ nghỉ)

 Making complaints & Response to face-to face complaints .. Than phiền và đáp lại lời than phiền trực diện

 Reporting … Báo cáo công việc

 Making predictions  … Đưa ra dự đoán/ phỏng đoán

 Making invitations  … Đưa ra lời mời

 Making a hotel reservation … Đặt phòng khách sạn

 Making a restaurant reservation .. Đặt bàn tại nhà hàng

 Making an appointment/ a business appointment …. Sắp xếp cuộc hẹn

 Interview Questions and Answers (1) .. Hỏi và đáp khi phỏng vấn (phần 1)

 Interview Questions and Answers (2)  …… Hỏi và đáp khi phỏng vấn (phần 2)

 Negotiating …. Thương lượng

 Presenting skills (effective openings & signposting) …. Kỹ năng thuyết trình (mở đầu và dẫn dắt hiệu quả)

 Presenting skills (commenting on trends & graphs) …. Kỹ năng thuyết trình (bình luận xu hướng và biểu đồ)

LỢI ÍCH THAM GIA KHÓA HỌC

  Giáo viên trực tiếp đánh giá năng lực, hướng dẫn lộ trình học phù hợp

  Hoc theo tài liệu được biên soạn riêng cho học viên mất gốc tiếng Anh

  Học phí đóng theo tháng

 Giảm 20% học phí tháng đầu tiên cho học viên mới

  Được học bù theo lịch linh động

 Tặng thẻ học online trị giá 899,000đ

 

 

 


Thời khoá biểu

Lớp Lịch học  Đăng ký
CB1-12 S 246 - 8:00 - 10:00 Đăng ký
CB1-13 S 246 - 10:00 - 12:00 Đăng ký
CB1-14 C 357 - 14:00 - 15:30 Đăng ký